STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 Sư phạm khoa học tự nhiên Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247A00, B00, D900
2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234D01, D040
3 Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7140203D01, C00, C150
4 Giáo dục Chính trị Giáo dục Chính trị 7140205D01, C00, C190
5 Giáo dục Thể chất Giáo dục Thể chất 7140206T00, XDHB27.03Học bạ
6 Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202A00, A01, D010
7 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204D01, D040
8 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210D01, D96, D780
9 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201A00, A010
10 Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218C00, C140
11 Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh 7140231D010
12 Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209A00, A010
13 Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114A00, D01, C000
14 Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217D01, C00, D780
15 Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213B00, D080
16 Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học 7140212A00, B00, D070
17 Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219C00, C04, D780
18 Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non 7140201M00, XDHB24.48Học bạ
19 Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101A00, D01, C000
20 Sư phạm Tin học Sư phạm Tin học 7140210A00, A010
21 Sư phạm Vật Lý Sư phạm Vật lý 7140211A00, A01, C010
22 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209D01, D060
23 Quốc tế học Quốc tế học 7310601D01, D14, D780
24 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203D01, D030
25 Việt Nam học Việt Nam học 7310630D01, C00, D780
26 Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga 7220202D01, D78, D02, D800
27 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201D010
28 Tâm lý học Tâm lý học 7310401B00, D01, C000
29 Hóa học Hoá học 7440112A00, B00, D070
30 Văn học Văn học 7229030D01, C00, D780
31 Sư phạm khoa học tự nhiên Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247A00, B00, D90, XDHB0
32 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234D01, D04, XDHB0
33 Tâm lý học Tâm lý học 7310403A00, D01, C00, XDHB0
34 Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7140203D01, C00, C15, XDHB0
35 Giáo dục Chính trị Giáo dục Chính trị 7140205D01, C00, C19, XDHB0
36 Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202A00, A01, D01, XDHB0
37 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204D01, D04, XDHB0
38 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210D01, D96, D78, XDHB0
39 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201A00, A01, XDHB0
40 Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh 7140231D01, XDHB0
41 Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209A00, A01, XDHB0
42 Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114A00, D01, C00, XDHB0
43 Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217D01, C00, D78, XDHB0
44 Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213B00, D08, XDHB0
45 Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học 7140212A00, B00, D07, XDHB0
46 Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219C00, C04, D78, XDHB0
47 Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101A00, D01, C00, XDHB0
48 Sư phạm Tin học Sư phạm Tin học 7140210A00, A01, XDHB0
49 Sư phạm Vật Lý Sư phạm Vật lý 7140211A00, A01, C01, XDHB0
50 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209D01, D06, XDHB0
51 Quốc tế học Quốc tế học 7310601D01, D14, D78, XDHB0
52 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203D01, D03, XDHB0
53 Việt Nam học Việt Nam học 7310630D01, C00, D78, XDHB0
54 Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga 7220202D01, D78, D02, D80, XDHB0
55 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201D01, XDHB0
56 Hóa học Hoá học 7440112A00, B00, D07, XDHB0
57 Văn học Văn học 7229030D01, C00, D78, XDHB0
58 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208C00, C19, A080
59 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208C00, C19, A08, XDHB0
60 Tâm lý học giáo dục Tâm lý học giáo dục 7310403A00, D01, C000
61 Tâm lý học giáo dục Tâm lý học giáo dục 7310403A00, D01, C00, XDHB0
62 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249C00, C19, C20, XDHB0
63 Giáo dục học Giáo dục học 7140101B00, D01, C00, C01, XDHB0
64 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249C00, C19, C200
65 Giáo dục học Giáo dục học 7140101B00, D01, C00, C010



Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường sư phạm tphcm


*



Xem thêm: Nêu Công Thức Tính Động Năng Đơn Vị Của Động Năng Là Đơn Vị Nào Sau Đây?

*